TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贻误

yíwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貽誤

Âm Hán Việt DI NGỘ

贻误 nghĩa là ảnh hưởng xấu.

Nghĩa của 贻误

yíwù

DI NGỘĐộng từphồn thể 貽誤
  1. Ảnh hưởng xấu
  2. Trì hoãn hoặc cản trở
  3. Lãng phí (một cơ hội)
  4. Làm hiểu sai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 贻误

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

贻误 nghĩa là gì?

贻误 (yíwù) nghĩa là ảnh hưởng xấu.

贻误 đọc thế nào?

贻误 đọc là yíwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 贻误 là gì?

Âm Hán Việt của 贻误 là "di ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.