TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贼眉贼眼

zéiméizéiyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賊眉賊眼

Âm Hán Việt TẶC MY TẶC NHÃN

贼眉贼眼 nghĩa là Xem 贼眉鼠眼 (zéiméishǔyǎn).

Nghĩa của 贼眉贼眼

zéiméizéiyǎn

TẶC MY TẶC NHÃNCụm từphồn thể 賊眉賊眼
  1. Xem 贼眉鼠眼 (zéiméishǔyǎn)

Câu hỏi thường gặp

贼眉贼眼 nghĩa là gì?

贼眉贼眼 (zéiméizéiyǎn) nghĩa là Xem 贼眉鼠眼 (zéiméishǔyǎn).

贼眉贼眼 đọc thế nào?

贼眉贼眼 đọc là zéiméizéiyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 贼眉贼眼 là gì?

Âm Hán Việt của 贼眉贼眼 là "tặc my tặc nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.