TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贾南德拉

Jiǎnándélā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賈南德拉

Âm Hán Việt GIẢ NAM ĐỨC LẠP

贾南德拉 nghĩa là gyanendra của nepal.

Nghĩa của 贾南德拉

Jiǎnándélā

GIẢ NAM ĐỨC LẠPphồn thể 賈南德拉tên riêng
  1. Gyanendra của Nepal

Câu hỏi thường gặp

贾南德拉 nghĩa là gì?

贾南德拉 (jiǎnándélā) nghĩa là gyanendra của nepal.

贾南德拉 đọc thế nào?

贾南德拉 đọc là Jiǎnándélā (pinyin).

Âm Hán Việt của 贾南德拉 là gì?

Âm Hán Việt của 贾南德拉 là "giả nam đức lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.