Cùng nghĩa với từ Hán Việt “giả bình ao” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
贾平凹 nghĩa là Giả Bình Ao (1952-), tiểu thuyết gia Trung Quốc.
Nghĩa của 贾平凹
Jiǎ Píngwā
GIẢ BÌNH AOphồn thể 賈平凹tên riêng
Giả Bình Ao (1952-), tiểu thuyết gia Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
贾平凹 nghĩa là gì?
贾平凹 (jiǎ píngwā) nghĩa là Giả Bình Ao (1952-), tiểu thuyết gia Trung Quốc.
贾平凹 đọc thế nào?
贾平凹 đọc là Jiǎ Píngwā (pinyin).
Âm Hán Việt của 贾平凹 là gì?
Âm Hán Việt của 贾平凹 là "giả bình ao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.