TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贾第虫

Jiǎdìchóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賈第蟲

Âm Hán Việt GIẢ ĐỆ TRÙNG

贾第虫 nghĩa là Ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia sống trong ruột.

Nghĩa của 贾第虫

Jiǎdìchóng

GIẢ ĐỆ TRÙNGphồn thể 賈第蟲tên riêng
  1. Ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia sống trong ruột

Câu hỏi thường gặp

贾第虫 nghĩa là gì?

贾第虫 (jiǎdìchóng) nghĩa là Ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia sống trong ruột.

贾第虫 đọc thế nào?

贾第虫 đọc là Jiǎdìchóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 贾第虫 là gì?

Âm Hán Việt của 贾第虫 là "giả đệ trùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.