TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贾第虫病

Jiǎdìchóngbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賈第蟲病

Âm Hán Việt GIẢ ĐỆ TRÙNG BỆNH

贾第虫病 nghĩa là Bệnh Giardia, một dạng viêm dạ dày ruột do nhiễm ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia.

Nghĩa của 贾第虫病

Jiǎdìchóngbìng

GIẢ ĐỆ TRÙNG BỆNHphồn thể 賈第蟲病tên riêng
  1. Bệnh Giardia, một dạng viêm dạ dày ruột do nhiễm ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia

Câu hỏi thường gặp

贾第虫病 nghĩa là gì?

贾第虫病 (jiǎdìchóngbìng) nghĩa là Bệnh Giardia, một dạng viêm dạ dày ruột do nhiễm ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia.

贾第虫病 đọc thế nào?

贾第虫病 đọc là Jiǎdìchóngbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 贾第虫病 là gì?

Âm Hán Việt của 贾第虫病 là "giả đệ trùng bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.