TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赃物

zāngwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贓物

Âm Hán Việt TANG VẬT

赃物 nghĩa là Của gian.

Nghĩa của 赃物

zāngwù

TANG VẬTDanh từphồn thể 贓物
  1. Của gian
  2. Tài sản ăn cắp

Câu hỏi thường gặp

赃物 nghĩa là gì?

赃物 (zāngwù) nghĩa là Của gian.

赃物 đọc thế nào?

赃物 đọc là zāngwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 赃物 là gì?

Âm Hán Việt của 赃物 là "tang vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.