TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资

zī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資

Âm Hán Việt TƯ
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿱次贝 Mọi âm Hán Việt của chữ: tư

资 nghĩa là tài nguyên, vốn.

Nghĩa của 资

zī

TƯphồn thể 資
  1. Tài nguyên
  2. Vốn
  3. Cung cấp
  4. Hỗ trợ
  5. Tiền
  6. Chi phí

Từ ghép có 资

Thành ngữ có 资

  • 以资证明 — Để hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này
  • 借资挹注 — Tận dụng cái gì để bù đắp thiếu hụt trong cái khác

Câu hỏi thường gặp

资 nghĩa là gì?

资 (zī) nghĩa là tài nguyên, vốn.

资 đọc thế nào?

资 đọc là zī (pinyin).

Âm Hán Việt của 资 là gì?

Âm Hán Việt của 资 là "tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.