TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资料传输

zīliàochuánshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資料傳輸

Âm Hán Việt TƯ LIỆU TRUYỀN THÂU

资料传输 nghĩa là truyền dữ liệu.

Nghĩa của 资料传输

zīliàochuánshū

TƯ LIỆU TRUYỀN THÂUphồn thể 資料傳輸
  1. Truyền dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

资料传输 nghĩa là gì?

资料传输 (zīliàochuánshū) nghĩa là truyền dữ liệu.

资料传输 đọc thế nào?

资料传输 đọc là zīliàochuánshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 资料传输 là gì?

Âm Hán Việt của 资料传输 là "tư liệu truyền thâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.