TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资料

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zīliào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資料

Âm Hán Việt TƯ LIỆU
Lượng từ đi kèm: 份 (fèn), 个 (gè)

资料 nghĩa là tài liệu, tài nguyên.

Nghĩa của 资料

zīliào

TƯ LIỆUDanh từphồn thể 資料
  1. Tài liệu
  2. Tài nguyên
  3. Dữ liệu
  4. Thông tin
  5. Hồ sơ (Internet)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 资料

Đồng nghĩa

Từ ghép có 资料

Câu hỏi thường gặp

资料 nghĩa là gì?

资料 (zīliào) nghĩa là tài liệu, tài nguyên.

资料 đọc thế nào?

资料 đọc là zīliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 资料 là gì?

Âm Hán Việt của 资料 là "tư liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.