TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资料量

zīliàoliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資料量

Âm Hán Việt TƯ LIỆU LƯỢNG

资料量 nghĩa là số lượng dữ liệu.

Nghĩa của 资料量

zīliàoliàng

TƯ LIỆU LƯỢNGphồn thể 資料量
  1. Số lượng dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

资料量 nghĩa là gì?

资料量 (zīliàoliàng) nghĩa là số lượng dữ liệu.

资料量 đọc thế nào?

资料量 đọc là zīliàoliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 资料量 là gì?

Âm Hán Việt của 资料量 là "tư liệu lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.