TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资方

zīfāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資方

Âm Hán Việt TƯ PHƯƠNG

资方 nghĩa là Chủ sở hữu của doanh nghiệp tư nhân.

Nghĩa của 资方

zīfāng

TƯ PHƯƠNGDanh từphồn thể 資方
  1. Chủ sở hữu của doanh nghiệp tư nhân
  2. Ban quản lý
  3. Vốn (đối lập với lao động)

Câu hỏi thường gặp

资方 nghĩa là gì?

资方 (zīfāng) nghĩa là Chủ sở hữu của doanh nghiệp tư nhân.

资方 đọc thế nào?

资方 đọc là zīfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 资方 là gì?

Âm Hán Việt của 资方 là "tư phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.