TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资斧

zīfǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資斧

Âm Hán Việt TƯ PHỦ

资斧 nghĩa là tiền cho hành trình, chi phí du lịch.

Nghĩa của 资斧

zīfǔ

TƯ PHỦphồn thể 資斧
  1. văn học Tiền cho hành trình
  2. Chi phí du lịch

Câu hỏi thường gặp

资斧 nghĩa là gì?

资斧 (zīfǔ) nghĩa là tiền cho hành trình, chi phí du lịch.

资斧 đọc thế nào?

资斧 đọc là zīfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 资斧 là gì?

Âm Hán Việt của 资斧 là "tư phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.