TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资望

zīwàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資望

Âm Hán Việt TƯ VỌNG

资望 nghĩa là Thâm niên và uy tín.

Nghĩa của 资望

zīwàng

TƯ VỌNGDanh từphồn thể 資望
  1. Thâm niên và uy tín

Câu hỏi thường gặp

资望 nghĩa là gì?

资望 (zīwàng) nghĩa là Thâm niên và uy tín.

资望 đọc thế nào?

资望 đọc là zīwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 资望 là gì?

Âm Hán Việt của 资望 là "tư vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.