TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

资遣费

zīqiǎnfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 資遣費

Âm Hán Việt TƯ KHIỂN PHÍ

资遣费 nghĩa là trợ cấp thôi việc.

Nghĩa của 资遣费

zīqiǎnfèi

TƯ KHIỂN PHÍDanh từphồn thể 資遣費
  1. Đài Loan Trợ cấp thôi việc

Câu hỏi thường gặp

资遣费 nghĩa là gì?

资遣费 (zīqiǎnfèi) nghĩa là trợ cấp thôi việc.

资遣费 đọc thế nào?

资遣费 đọc là zīqiǎnfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 资遣费 là gì?

Âm Hán Việt của 资遣费 là "tư khiển phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.