TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赋形剂

fùxíngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賦形劑

Âm Hán Việt PHÚ HÌNH TỄ

赋形剂 nghĩa là chất dẫn, chất phụ liệu.

Nghĩa của 赋形剂

fùxíngjì

PHÚ HÌNH TỄDanh từphồn thể 賦形劑
  1. dược Chất dẫn
  2. Chất phụ liệu

Câu hỏi thường gặp

赋形剂 nghĩa là gì?

赋形剂 (fùxíngjì) nghĩa là chất dẫn, chất phụ liệu.

赋形剂 đọc thế nào?

赋形剂 đọc là fùxíngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 赋形剂 là gì?

Âm Hán Việt của 赋形剂 là "phú hình tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.