TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赋值

fùzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賦值

Âm Hán Việt PHÚ TRỊ

赋值 nghĩa là gán, sự gán giá trị.

Nghĩa của 赋值

fùzhí

PHÚ TRỊĐộng từphồn thể 賦值
  1. tin học, toán học Gán (giá trị)
  2. Sự gán giá trị

Câu hỏi thường gặp

赋值 nghĩa là gì?

赋值 (fùzhí) nghĩa là gán, sự gán giá trị.

赋值 đọc thế nào?

赋值 đọc là fùzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 赋值 là gì?

Âm Hán Việt của 赋值 là "phú trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.