TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赌咒发誓

dǔzhòufāshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賭咒發誓

Âm Hán Việt ĐỔ CHÚ PHÁT THỆ

赌咒发誓 nghĩa là thề thốt.

Nghĩa của 赌咒发誓

dǔzhòufāshì

ĐỔ CHÚ PHÁT THỆphồn thể 賭咒發誓
  1. Thề thốt

Câu hỏi thường gặp

赌咒发誓 nghĩa là gì?

赌咒发誓 (dǔzhòufāshì) nghĩa là thề thốt.

赌咒发誓 đọc thế nào?

赌咒发誓 đọc là dǔzhòufāshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 赌咒发誓 là gì?

Âm Hán Việt của 赌咒发誓 là "đổ chú phát thệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.