TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赌咒

dǔzhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賭咒

Âm Hán Việt ĐỔ CHÚ

赌咒 nghĩa là thề độc, thề có trời.

Nghĩa của 赌咒

dǔzhòu

ĐỔ CHÚĐộng từphồn thể 賭咒
  1. Thề độc
  2. Thề có trời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 赌咒

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 赌咒

Câu hỏi thường gặp

赌咒 nghĩa là gì?

赌咒 (dǔzhòu) nghĩa là thề độc, thề có trời.

赌咒 đọc thế nào?

赌咒 đọc là dǔzhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 赌咒 là gì?

Âm Hán Việt của 赌咒 là "đổ chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.