Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154Số nét: 12Mọi âm Hán Việt của chữ: tê, tư
赍 nghĩa là tặng, ôm giữ.
Nghĩa của 赍
jī
phồn thể 賫
Tặng (quà)
Ôm giữ (cảm xúc)
jī
phồn thể 齎
văn học Mang (một cảm xúc)
văn học Tặng quà
jī
phồn thể 賷
Biến thể của 赍 (jī)
Câu hỏi thường gặp
赍 nghĩa là gì?
赍 (jī) nghĩa là tặng, ôm giữ.
赍 đọc thế nào?
赍 đọc là jī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.