TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赎

shú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贖

Âm Hán Việt THỤC
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: thục

赎 nghĩa là chuộc, chuộc lại.

Nghĩa của 赎

shú

THỤCphồn thể 贖
  1. Chuộc
  2. Chuộc lại

Từ ghép có 赎

Thành ngữ có 赎

Câu hỏi thường gặp

赎 nghĩa là gì?

赎 (shú) nghĩa là chuộc, chuộc lại.

赎 đọc thế nào?

赎 đọc là shú (pinyin).

Âm Hán Việt của 赎 là gì?

Âm Hán Việt của 赎 là "thục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.