TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赎价

shújià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贖價

Âm Hán Việt THỤC GIÁ

赎价 nghĩa là Giá trả để chuộc một vật.

Nghĩa của 赎价

shújià

THỤC GIÁDanh từphồn thể 贖價
  1. Giá trả để chuộc một vật
  2. tôn giáo Giá trả để chuộc ai đó
  3. Tiền chuộc

Câu hỏi thường gặp

赎价 nghĩa là gì?

赎价 (shújià) nghĩa là Giá trả để chuộc một vật.

赎价 đọc thế nào?

赎价 đọc là shújià (pinyin).

Âm Hán Việt của 赎价 là gì?

Âm Hán Việt của 赎价 là "thục giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.