TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赎罪日战争

Shúzuìrìzhànzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贖罪日戰爭

Âm Hán Việt THỤC TỘI NHẬT CHIẾN TRANH

赎罪日战争 nghĩa là Cuộc chiến Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập.

Nghĩa của 赎罪日战争

Shúzuìrìzhànzhēng

THỤC TỘI NHẬT CHIẾN TRANHTên riêngphồn thể 贖罪日戰爭tên riêng
  1. Cuộc chiến Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập

Câu hỏi thường gặp

赎罪日战争 nghĩa là gì?

赎罪日战争 (shúzuìrìzhànzhēng) nghĩa là Cuộc chiến Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập.

赎罪日战争 đọc thế nào?

赎罪日战争 đọc là Shúzuìrìzhànzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 赎罪日战争 là gì?

Âm Hán Việt của 赎罪日战争 là "thục tội nhật chiến tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.