TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赎金

shújīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贖金

Âm Hán Việt THỤC KIM

赎金 nghĩa là tiền chuộc.

Nghĩa của 赎金

shújīn

THỤC KIMDanh từphồn thể 贖金
  1. Tiền chuộc

Câu hỏi thường gặp

赎金 nghĩa là gì?

赎金 (shújīn) nghĩa là tiền chuộc.

赎金 đọc thế nào?

赎金 đọc là shújīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 赎金 là gì?

Âm Hán Việt của 赎金 là "thục kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.