TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赏心悦目

shǎngxīnyuèmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賞心悅目

Âm Hán Việt THƯỞNG TÂM DUYỆT MỤC

赏心悦目 nghĩa là Ấm lòng và đẹp mắt.

Nghĩa của 赏心悦目

shǎngxīnyuèmù

THƯỞNG TÂM DUYỆT MỤCCụm từphồn thể 賞心悅目
  1. thành ngữ Ấm lòng và đẹp mắt
  2. Dễ chịu
  3. Thú vị

Câu hỏi thường gặp

赏心悦目 nghĩa là gì?

赏心悦目 (shǎngxīnyuèmù) nghĩa là Ấm lòng và đẹp mắt.

赏心悦目 đọc thế nào?

赏心悦目 đọc là shǎngxīnyuèmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 赏心悦目 là gì?

Âm Hán Việt của 赏心悦目 là "thưởng tâm duyệt mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.