赏月
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 賞月
赏月 nghĩa là ngắm trăng.
Nghĩa của 赏月
shǎngyuè
THƯỞNG NGUYỆTĐộng từphồn thể 賞月- Ngắm trăng
Câu ví dụ với 赏月
- 在中秋节,家人团聚,一起吃月饼、赏月。 Zài Zhōngqiūjié, jiārén tuánjù, yīqǐ chī yuèbǐng, shǎngyuè.Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1878421
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
赏月 nghĩa là gì?
赏月 (shǎngyuè) nghĩa là ngắm trăng.
赏月 đọc thế nào?
赏月 đọc là shǎngyuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 赏月 là gì?
Âm Hán Việt của 赏月 là "thưởng nguyệt".