TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赏鸟

shǎngniǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賞鳥

Âm Hán Việt THƯỞNG ĐIỂU

赏鸟 nghĩa là quan sát chim.

Nghĩa của 赏鸟

shǎngniǎo

THƯỞNG ĐIỂUĐộng từ, Danh từphồn thể 賞鳥
  1. Quan sát chim

Câu hỏi thường gặp

赏鸟 nghĩa là gì?

赏鸟 (shǎngniǎo) nghĩa là quan sát chim.

赏鸟 đọc thế nào?

赏鸟 đọc là shǎngniǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 赏鸟 là gì?

Âm Hán Việt của 赏鸟 là "thưởng điểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.