TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赐

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賜

Âm Hán Việt TỨ
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tứ

赐 nghĩa là ban cho, cấp cho, quà tặng, ân huệ.

Nghĩa của 赐

cì

TỨphồn thể 賜
  1. Hình thức hạn chế) phong tặng; ban cho; cấp cho
  2. văn học Quà tặng; ân huệ

Từ ghép có 赐

Thành ngữ có 赐

Câu hỏi thường gặp

赐 nghĩa là gì?

赐 (cì) nghĩa là ban cho, cấp cho, quà tặng, ân huệ.

赐 đọc thế nào?

赐 đọc là cì (pinyin).

Âm Hán Việt của 赐 là gì?

Âm Hán Việt của 赐 là "tứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.