TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赓即

gēngjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賡即

Âm Hán Việt CANH TỨC

赓即 nghĩa là ngay lập tức, kịp thời.

Nghĩa của 赓即

gēngjí

CANH TỨCPhó từphồn thể 賡即
  1. trang trọng Ngay lập tức
  2. Kịp thời

Câu hỏi thường gặp

赓即 nghĩa là gì?

赓即 (gēngjí) nghĩa là ngay lập tức, kịp thời.

赓即 đọc thế nào?

赓即 đọc là gēngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 赓即 là gì?

Âm Hán Việt của 赓即 là "canh tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.