赔了夫人又折兵 nghĩa là chép miệng đổ nợ, còn mất cả quân.
Nghĩa của 赔了夫人又折兵
péilefūrényòuzhébīng
BỒI LIỄU PHU NHÂN HỰU CHIẾT BINHCụm từphồn thể 賠了夫人又折兵
thành ngữ Chép miệng đổ nợ, còn mất cả quân
Bị tổn thất kép sau khi cố gắng lừa đối phương
Câu hỏi thường gặp
赔了夫人又折兵 nghĩa là gì?
赔了夫人又折兵 (péilefūrényòuzhébīng) nghĩa là chép miệng đổ nợ, còn mất cả quân.
赔了夫人又折兵 đọc thế nào?
赔了夫人又折兵 đọc là péilefūrényòuzhébīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 赔了夫人又折兵 là gì?
Âm Hán Việt của 赔了夫人又折兵 là "bồi liễu phu nhân hựu chiết binh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.