TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赔钱

péiqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賠錢

Âm Hán Việt BỒI TIỀN

赔钱 nghĩa là lỗ tiền, trả tiền bồi thường.

Nghĩa của 赔钱

péiqián

BỒI TIỀNĐộng từphồn thể 賠錢
  1. Lỗ tiền
  2. Trả tiền bồi thường

Từ ghép có 赔钱

Câu hỏi thường gặp

赔钱 nghĩa là gì?

赔钱 (péiqián) nghĩa là lỗ tiền, trả tiền bồi thường.

赔钱 đọc thế nào?

赔钱 đọc là péiqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 赔钱 là gì?

Âm Hán Việt của 赔钱 là "bồi tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.