赔钱货 nghĩa là Hàng hóa không có lãi; món hàng chỉ bán lỗ.
Nghĩa của 赔钱货
péiqiánhuò
BỒI TIỀN HÓADanh từphồn thể 賠錢貨
Hàng hóa không có lãi; món hàng chỉ bán lỗ
Con gái (thời xưa gọi như vậy vì con gái cần của hồi môn khi kết hôn)
Câu hỏi thường gặp
赔钱货 nghĩa là gì?
赔钱货 (péiqiánhuò) nghĩa là Hàng hóa không có lãi; món hàng chỉ bán lỗ.
赔钱货 đọc thế nào?
赔钱货 đọc là péiqiánhuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 赔钱货 là gì?
Âm Hán Việt của 赔钱货 là "bồi tiền hóa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.