TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赖婚

làihūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賴婚

Âm Hán Việt LẠI HÔN

赖婚 nghĩa là nuốt lời hứa hôn, từ chối hôn ước.

Nghĩa của 赖婚

làihūn

LẠI HÔNphồn thể 賴婚
  1. Nuốt lời hứa hôn
  2. Từ chối hôn ước

Câu hỏi thường gặp

赖婚 nghĩa là gì?

赖婚 (làihūn) nghĩa là nuốt lời hứa hôn, từ chối hôn ước.

赖婚 đọc thế nào?

赖婚 đọc là làihūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 赖婚 là gì?

Âm Hán Việt của 赖婚 là "lại hôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.