TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赖斯

Làisī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賴斯

Âm Hán Việt LẠI TƯ

赖斯 nghĩa là Rice (tên).

Nghĩa của 赖斯

Làisī

LẠI TƯTên riêngphồn thể 賴斯tên riêng
  1. Rice (tên)
  2. Condoleezza Rice (1954-) Ngoại trưởng Hoa Kỳ 2005-2009

Câu hỏi thường gặp

赖斯 nghĩa là gì?

赖斯 (làisī) nghĩa là Rice (tên).

赖斯 đọc thế nào?

赖斯 đọc là Làisī (pinyin).

Âm Hán Việt của 赖斯 là gì?

Âm Hán Việt của 赖斯 là "lại tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.