TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赖校族

làixiàozú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賴校族

Âm Hán Việt LẠI HIỆU TỘC

赖校族 nghĩa là Người ở lì trong trường.

Nghĩa của 赖校族

làixiàozú

LẠI HIỆU TỘCphồn thể 賴校族
  1. tiếng lóng Người ở lì trong trường
  2. Sinh viên tốt nghiệp không thể rời xa cuộc sống đại học

Câu hỏi thường gặp

赖校族 nghĩa là gì?

赖校族 (làixiàozú) nghĩa là Người ở lì trong trường.

赖校族 đọc thế nào?

赖校族 đọc là làixiàozú (pinyin).

Âm Hán Việt của 赖校族 là gì?

Âm Hán Việt của 赖校族 là "lại hiệu tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.