TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赖氨酸

lài'ānsuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賴氨酸

赖氨酸 nghĩa là Lysine (Lys), một axit amin thiết yếu.

Nghĩa của 赖氨酸

lài'ānsuān

Danh từphồn thể 賴氨酸
  1. Lysine (Lys), một axit amin thiết yếu

Câu hỏi thường gặp

赖氨酸 nghĩa là gì?

赖氨酸 (lài'ānsuān) nghĩa là Lysine (Lys), một axit amin thiết yếu.

赖氨酸 đọc thế nào?

赖氨酸 đọc là lài'ānsuān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.