赖氨酸 nghĩa là Lysine (Lys), một axit amin thiết yếu.
Nghĩa của 赖氨酸
lài'ānsuān
Danh từphồn thể 賴氨酸
Lysine (Lys), một axit amin thiết yếu
Câu hỏi thường gặp
赖氨酸 nghĩa là gì?
赖氨酸 (lài'ānsuān) nghĩa là Lysine (Lys), một axit amin thiết yếu.
赖氨酸 đọc thế nào?
赖氨酸 đọc là lài'ānsuān (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.