TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赖清德

Lài Qīngdé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賴清德

Âm Hán Việt LẠI THANH ĐỨC

赖清德 nghĩa là William Lai Ching-te (1959-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, phó tổng thống Trung Hoa Dân Quốc từ năm 2020.

Nghĩa của 赖清德

Lài Qīngdé

LẠI THANH ĐỨCphồn thể 賴清德tên riêng
  1. William Lai Ching-te (1959-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, phó tổng thống Trung Hoa Dân Quốc từ năm 2020

Câu hỏi thường gặp

赖清德 nghĩa là gì?

赖清德 (lài qīngdé) nghĩa là William Lai Ching-te (1959-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, phó tổng thống Trung Hoa Dân Quốc từ năm 2020.

赖清德 đọc thế nào?

赖清德 đọc là Lài Qīngdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 赖清德 là gì?

Âm Hán Việt của 赖清德 là "lại thanh đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.