TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赖账

làizhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賴賬

Âm Hán Việt LẠI TRƯỚNG

赖账 nghĩa là quịt nợ.

Nghĩa của 赖账

làizhàng

LẠI TRƯỚNGphồn thể 賴賬
  1. Quịt nợ

Câu hỏi thường gặp

赖账 nghĩa là gì?

赖账 (làizhàng) nghĩa là quịt nợ.

赖账 đọc thế nào?

赖账 đọc là làizhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 赖账 là gì?

Âm Hán Việt của 赖账 là "lại trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.