TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赘

zhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贅

Âm Hán Việt CHUẾ
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: chuế

赘 nghĩa là thừa thãi.

Nghĩa của 赘

zhuì

CHUẾphồn thể 贅
  1. hình thức ghép Thừa thãi
  2. hình thức ghép, người đàn ông Chuyển đến ở nhà vợ sau khi kết hôn; (bố mẹ cô dâu) cho chú rể vào ở rể

Từ ghép có 赘

Câu hỏi thường gặp

赘 nghĩa là gì?

赘 (zhuì) nghĩa là thừa thãi.

赘 đọc thế nào?

赘 đọc là zhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 赘 là gì?

Âm Hán Việt của 赘 là "chuế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.