TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赘瘤

zhuìliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贅瘤

Âm Hán Việt CHUẾ LỰU

赘瘤 nghĩa là mụn cóc.

Nghĩa của 赘瘤

zhuìliú

CHUẾ LỰUDanh từphồn thể 贅瘤
  1. Mụn cóc
  2. ví dụ Thứ thừa thãi và không mong muốn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 赘瘤

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

赘瘤 nghĩa là gì?

赘瘤 (zhuìliú) nghĩa là mụn cóc.

赘瘤 đọc thế nào?

赘瘤 đọc là zhuìliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 赘瘤 là gì?

Âm Hán Việt của 赘瘤 là "chuế lựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.