TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

疣

yóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VƯU
Bộ thủ: 疒 (nạch) · bộ số 104 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: vưu

疣 nghĩa là nốt sùi, mụn cóc.

Nghĩa của 疣

yóu

VƯU
  1. Nốt sùi
  2. Mụn cóc
  3. Y học Bướu giáp, bướu cổ

Từ ghép có 疣

Câu hỏi thường gặp

疣 nghĩa là gì?

疣 (yóu) nghĩa là nốt sùi, mụn cóc.

疣 đọc thế nào?

疣 đọc là yóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 疣 là gì?

Âm Hán Việt của 疣 là "vưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.