TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赛会

sàihuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賽會

Âm Hán Việt TÁI HỘI

赛会 nghĩa là cuộc rước tôn giáo, triển lãm.

Nghĩa của 赛会

sàihuì

TÁI HỘIDanh từphồn thể 賽會
  1. Cuộc rước tôn giáo
  2. Triển lãm

Từ ghép có 赛会

Câu hỏi thường gặp

赛会 nghĩa là gì?

赛会 (sàihuì) nghĩa là cuộc rước tôn giáo, triển lãm.

赛会 đọc thế nào?

赛会 đọc là sàihuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 赛会 là gì?

Âm Hán Việt của 赛会 là "tái hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.