TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赛事

sàishì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賽事

Âm Hán Việt TÁI SỰ

赛事 nghĩa là cuộc thi.

Nghĩa của 赛事

sàishì

TÁI SỰDanh từphồn thể 賽事
  1. Cuộc thi (ví dụ: thể thao)

Câu hỏi thường gặp

赛事 nghĩa là gì?

赛事 (sàishì) nghĩa là cuộc thi.

赛事 đọc thế nào?

赛事 đọc là sàishì (pinyin).

Âm Hán Việt của 赛事 là gì?

Âm Hán Việt của 赛事 là "tái sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.