TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赛力斯

Sàilìsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賽力斯

Âm Hán Việt TÁI LỰC TƯ

赛力斯 nghĩa là Seres, thương hiệu xe điện Trung Quốc.

Nghĩa của 赛力斯

Sàilìsī

TÁI LỰC TƯphồn thể 賽力斯tên riêng
  1. Seres, thương hiệu xe điện Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

赛力斯 nghĩa là gì?

赛力斯 (sàilìsī) nghĩa là Seres, thương hiệu xe điện Trung Quốc.

赛力斯 đọc thế nào?

赛力斯 đọc là Sàilìsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 赛力斯 là gì?

Âm Hán Việt của 赛力斯 là "tái lực tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.