赞普 nghĩa là Tước hiệu của người cai trị Thổ Phồn Tây Tạng.
Nghĩa của 赞普
zànpǔ
TÁN PHỔDanh từphồn thể 贊普
lịch sử Tước hiệu của người cai trị Thổ Phồn Tây Tạng
Câu hỏi thường gặp
赞普 nghĩa là gì?
赞普 (zànpǔ) nghĩa là Tước hiệu của người cai trị Thổ Phồn Tây Tạng.
赞普 đọc thế nào?
赞普 đọc là zànpǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 赞普 là gì?
Âm Hán Việt của 赞普 là "tán phổ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.