TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赞扬

zànyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讚揚

Âm Hán Việt TÁN DƯƠNG

赞扬 nghĩa là khen ngợi, tán thành.

Nghĩa của 赞扬

zànyáng

TÁN DƯƠNGĐộng từphồn thể 讚揚
  1. Khen ngợi
  2. Tán thành
  3. Thể hiện sự tán đồng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 赞扬

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

赞扬 nghĩa là gì?

赞扬 (zànyáng) nghĩa là khen ngợi, tán thành.

赞扬 đọc thế nào?

赞扬 đọc là zànyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 赞扬 là gì?

Âm Hán Việt của 赞扬 là "tán dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.