TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赞飨

zànxiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贊饗

Âm Hán Việt TÁN HƯỞNG

赞飨 nghĩa là Thông điệp dâng lên thần linh.

Nghĩa của 赞飨

zànxiǎng

TÁN HƯỞNGphồn thể 贊饗
  1. Thông điệp dâng lên thần linh

Câu hỏi thường gặp

赞飨 nghĩa là gì?

赞飨 (zànxiǎng) nghĩa là Thông điệp dâng lên thần linh.

赞飨 đọc thế nào?

赞飨 đọc là zànxiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 赞飨 là gì?

Âm Hán Việt của 赞飨 là "tán hưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.