TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赟

yūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贇

Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 16

赟 nghĩa là diện mạo tốt.

Nghĩa của 赟

yūn

phồn thể 贇
  1. Diện mạo tốt

Câu hỏi thường gặp

赟 nghĩa là gì?

赟 (yūn) nghĩa là diện mạo tốt.

赟 đọc thế nào?

赟 đọc là yūn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.