TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赠予

zèngyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 贈予

Âm Hán Việt TẶNG DỮ

赠予 nghĩa là tặng, ban tặng.

Nghĩa của 赠予

zèngyǔ

TẶNG DỮĐộng từphồn thể 贈予
  1. Tặng
  2. Ban tặng (một ân huệ)
  3. Cấp

Câu hỏi thường gặp

赠予 nghĩa là gì?

赠予 (zèngyǔ) nghĩa là tặng, ban tặng.

赠予 đọc thế nào?

赠予 đọc là zèngyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 赠予 là gì?

Âm Hán Việt của 赠予 là "tặng dữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.