TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

赤卫军

Chìwèijūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 赤衛軍

Âm Hán Việt XÍCH VỆ QUÂN

赤卫军 nghĩa là hồng vệ binh.

Nghĩa của 赤卫军

Chìwèijūn

XÍCH VỆ QUÂNphồn thể 赤衛軍tên riêng
  1. Hồng vệ binh

Câu hỏi thường gặp

赤卫军 nghĩa là gì?

赤卫军 (chìwèijūn) nghĩa là hồng vệ binh.

赤卫军 đọc thế nào?

赤卫军 đọc là Chìwèijūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 赤卫军 là gì?

Âm Hán Việt của 赤卫军 là "xích vệ quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.